ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
道德经
Dào Dé Jīng
Đạo Đức Kinh (tác phẩm triết học của Lão Tử)
Hán việt: đạo đức kinh
—

Gợi nhớ

Từ "道德经" (Dào Dé Jīng) mang nghĩa "Đạo Đức Kinh (tác phẩm triết học của Lão Tử)", kết hợp bởi 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 德 (dé - đức): "Đức hạnh" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 德: Mỗi bước chân đi (彳) đều giữ ánh mắt ngay thẳng (十罒) và một lòng một dạ (一心) hướng thiện chính là phẩm hạnh đạo đức (德). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经).

Thành phần cấu tạo

道德经
Dào Dé Jīng
Đạo Đức Kinh (tác phẩm triết học của Lão Tử)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
德
dé • đức
Đức hạnh
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đạo Đức Kinh (tác phẩm triết học của Lão Tử)
Ví dụ (3)
《dàodéjīng道德经》shì是zhōngguó中国gǔdài古代lǎozi老子de的dàibiǎozuò代表作。
Đạo Đức Kinh là tác phẩm tiêu biểu của Lão Tử thời Trung Quốc cổ đại.
Tao Te Ching is the representative work of Laozi in ancient China.
zhè这běn本shū书shēnrùqiǎnchū深入浅出de地jiǎngjiě讲解le了《dàodéjīng道德经》de的zhìhuì智慧。
Cuốn sách này giảng giải trí tuệ của Đạo Đức Kinh một cách dễ hiểu.
This book clearly explains the wisdom of the Tao Te Ching.
hěn很duō多rén人xǐhuan喜欢zài在xiánxiá闲暇shí时yándú研读《dàodéjīng道德经》。
Rất nhiều người thích nghiên cứu Đạo Đức Kinh lúc rảnh rỗi.
Many people like to study the Tao Te Ching in their leisure time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây