ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
知道
zhīdào
biết, hiểu, rõ (về sự việc, thông tin, chân lý... - không dùng cho 'quen biết' người).
Hán việt: tri đạo
HSK 1
Danh từTính từ
Ngữ pháp 知道

Gợi nhớ

Lời nói (口) nhanh và chính xác như mũi tên (矢) bay thẳng đến đích, người nói đúng ngay tức khắc chứng tỏ họ biết 知. Dùng cái đầu (首) dẫn đường đi (辶) đúng đắn, con đường do trí tuệ dẫn lối gọi là đạo 道. Hiểu rõ con đường đi tức là biết 知道.

Thành phần cấu tạo

知道
zhīdào
biết
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên bay thẳng trúng đích
口
Bộ Khẩu
Cái miệng nói lời chuẩn xác
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Bước chân đi trên con đường lớn
首
Bộ Thủ
Cái đầu suy nghĩ dẫn lối

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biết, hiểu, rõ (về sự việc, thông tin, chân lý... - không dùng cho 'quen biết' người).
Ví dụ (5)
wǒ我zhīdào知道zhè这jiàn件shìqing事情。
Tôi biết sự việc này.
I know about this matter.
nǐ你zhīdào知道tā他zài在nǎlǐ哪里ma吗?
Bạn có biết anh ấy đang ở đâu không?
Do you know where he is?
duìbùqǐ对不起,wǒ我bù不zhīdào知道。
Xin lỗi, tôi không biết.
Sorry, I don't know.
shéi谁zhīdào知道míngtiān明天huì会bú不huì会xiàyǔ下雨?
Ai mà biết ngày mai có mưa hay không?
Who knows whether it will rain tomorrow?
nǐ你yīnggāi应该zhīdào知道jiāotōng交通guīzé规则。
Bạn nên biết luật giao thông.
You should know the traffic rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây