ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难道
nándào
lẽ nào, chẳng lẽ, há, hay là (dùng để nhấn mạnh câu hỏi tu từ, biểu thị sự nghi ngờ, ngạc nhiên hoặc phản bác).
Hán việt: nan đạo
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "难道" (nándào) nghĩa là "Lẽ nào", ghép bởi: 难 (nán): khó + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

难道
nándào
Lẽ nào
又
隹
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ (tu từ)
Nghĩa:lẽ nào, chẳng lẽ, há, hay là (dùng để nhấn mạnh câu hỏi tu từ, biểu thị sự nghi ngờ, ngạc nhiên hoặc phản bác).
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都zhīdào知道zhè这jiàn件shì事le了,nándào难道nǐ你hái还bù不zhīdào知道ma吗?
Mọi người đều biết chuyện này rồi, chẳng lẽ bạn vẫn chưa biết sao?
Everyone already knows about this—don't tell me you still don't know?
dōu都yǐjīng已经jiǔdiǎn九点le了,nándào难道tā他wàng忘le了wǒmen我们yào要kāihuì开会?
Đã 9 giờ rồi, lẽ nào anh ấy quên mất chúng ta phải họp?
It's already nine o'clock—could he have forgotten that we're having a meeting?
nǐ你kàn看tā他zhème这么shāngxīn伤心,nándào难道wǒmen我们bù不yīnggāi应该ānwèi安慰tā他ma吗?
Bạn nhìn cậu ấy đau lòng như vậy, chẳng lẽ chúng ta không nên an ủi cậu ấy sao?
Look how heartbroken he is—shouldn't we comfort him?
zhè这shì是nǐ你qīnshǒu亲手nònghuài弄坏de的,nándào难道zhè这yě也shì是wǒ我de的cuò错ma吗?
Cái này là tự tay bạn làm hỏng, chẳng lẽ đây cũng là lỗi của tôi à?
You broke this yourself—how can this be my fault too?
zhème这么jiǎndān简单de的dàolǐ道理,nándào难道nǐ你dōu都bù不míngbai明白?
Đạo lý đơn giản như thế này, lẽ nào bạn cũng không hiểu?
It's such a simple principle—don't tell me you still don't understand it?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây