难道
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "难道" (nándào) nghĩa là "Lẽ nào", ghép bởi: 难 (nán): khó + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
难道
Lẽ nào
又
隹
辶
首
Hình ảnh:

Phân tích từ 难道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ (tu từ)
Nghĩa:lẽ nào, chẳng lẽ, há, hay là (dùng để nhấn mạnh câu hỏi tu từ, biểu thị sự nghi ngờ, ngạc nhiên hoặc phản bác).
Ví dụ (5)
大家都知道这件事了,难道你还不知道吗?
Mọi người đều biết chuyện này rồi, chẳng lẽ bạn vẫn chưa biết sao?
Everyone already knows about this—don't tell me you still don't know?
都已经九点了,难道他忘了我们要开会?
Đã 9 giờ rồi, lẽ nào anh ấy quên mất chúng ta phải họp?
It's already nine o'clock—could he have forgotten that we're having a meeting?
你看他这么伤心,难道我们不应该安慰他吗?
Bạn nhìn cậu ấy đau lòng như vậy, chẳng lẽ chúng ta không nên an ủi cậu ấy sao?
Look how heartbroken he is—shouldn't we comfort him?
这是你亲手弄坏的,难道这也是我的错吗?
Cái này là tự tay bạn làm hỏng, chẳng lẽ đây cũng là lỗi của tôi à?
You broke this yourself—how can this be my fault too?
这么简单的道理,难道你都不明白?
Đạo lý đơn giản như thế này, lẽ nào bạn cũng không hiểu?
It's such a simple principle—don't tell me you still don't understand it?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây