难忘
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Những kỷ niệm sâu sắc đến mức việc để nó biến mất (亡) khỏi trái tim (心) tức lãng quên đi (忘) cũng gian nan như tay (又) cố bắt lấy cánh chim trời (难: bộ Chuy 隹), đó là ký ức "khó quên" (难忘 - nan vong).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 难忘
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khó quên
Ví dụ (3)
这是一段难忘的经历。
Đây là một trải nghiệm khó quên.
It was an unforgettable experience.
那个夜晚令人难忘。
Đêm đó khiến người ta khó quên.
That night was unforgettable.
旅行中有很多难忘的时刻。
Trong chuyến đi có nhiều khoảnh khắc khó quên.
There were many unforgettable moments during the trip.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây