ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难忘
nánwàng
Khó quên
Hán việt: nan vong
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Những kỷ niệm sâu sắc đến mức việc để nó biến mất (亡) khỏi trái tim (心) tức lãng quên đi (忘) cũng gian nan như tay (又) cố bắt lấy cánh chim trời (难: bộ Chuy 隹), đó là ký ức "khó quên" (难忘 - nan vong).

Thành phần cấu tạo

难忘
nánwàng
Khó quên
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khó quên
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一duàn段nánwàng难忘de的jīnglì经历。
Đây là một trải nghiệm khó quên.
It was an unforgettable experience.
nà那gè个yèwǎn夜晚lìngrén令人nánwàng难忘。
Đêm đó khiến người ta khó quên.
That night was unforgettable.
lǚxíng旅行zhōng中yǒu有hěn很duō多nánwàng难忘de的shíkè时刻。
Trong chuyến đi có nhiều khoảnh khắc khó quên.
There were many unforgettable moments during the trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây