忘
丶一フ丶フ丶丶
7
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘).
Thành phần cấu tạo
忘
quên, bỏ quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (22)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quên, không nhớ.
Ví dụ (5)
对不起,我忘了你的名字。
Xin lỗi, tôi quên mất tên của bạn rồi.
Sorry, I forgot your name.
别忘了明天早上有会。
Đừng quên sáng mai có cuộc họp nhé.
Don't forget, there's a meeting tomorrow morning.
我永远不会忘了他。
Tôi sẽ mãi mãi không bao giờ quên anh ấy.
I will never forget him.
出门的时候,别忘了锁门。
Khi đi ra ngoài, đừng quên khóa cửa.
When you go out, don't forget to lock the door.
糟糕,我忘带钱包了!
Chết cha, tôi quên mang ví tiền rồi!
Darn, I forgot to bring my wallet!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây