ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忘
wàng
quên, không nhớ.
Hán việt: vong
丶一フ丶フ丶丶
7
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘).

Thành phần cấu tạo

忘
wàng
quên, bỏ quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quên, không nhớ.
Ví dụ (5)
duìbùqǐ对不起,wǒ我wàng忘le了nǐ你de的míngzi名字。
Xin lỗi, tôi quên mất tên của bạn rồi.
Sorry, I forgot your name.
bié别wàng忘le了míngtiān明天zǎoshang早上yǒu有huì会。
Đừng quên sáng mai có cuộc họp nhé.
Don't forget, there's a meeting tomorrow morning.
wǒ我yǒngyuǎn永远bú不huì会wàng忘le了tā他。
Tôi sẽ mãi mãi không bao giờ quên anh ấy.
I will never forget him.
chūmén出门de的shíhou时候,bié别wàng忘le了suǒmén锁门。
Khi đi ra ngoài, đừng quên khóa cửa.
When you go out, don't forget to lock the door.
zāogāo糟糕,wǒ我wàngdài忘带qiánbāo钱包le了!
Chết cha, tôi quên mang ví tiền rồi!
Darn, I forgot to bring my wallet!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây