ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忘却
wàng què
Quên đi, lãng quên
Hán việt: vong khước
—

Gợi nhớ

Từ "忘却" (wàng què) mang nghĩa "Quên đi, lãng quên", kết hợp bởi 忘 (wàng - vong): "quên" + 却 (què - khước): "nhưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 却: Bước chân định rời đi (去) nhưng đến phút chót lại quỳ gối dừng lại (卩) tạo nên bước ngoặt trái ngược với ý nghĩa nhưng, tuy nhiên (却).

Thành phần cấu tạo

忘却
wàng què
Quên đi, lãng quên
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
却
què • khước
nhưng
去
Khứ
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Quên đi, lãng quên
Ví dụ (3)
shíjiān时间huì会mànmàn慢慢fǔpíng抚平shāngtòng伤痛,ràng让wǒmen我们wàngquè忘却guòqù过去de的fánnǎo烦恼。
Thời gian sẽ từ từ xoa dịu đau thương, để chúng ta lãng quên đi những phiền não trong quá khứ.
Time will slowly heal the pain and let us forget past troubles.
tā他chénjìn沉浸zài在gōngzuò工作lǐ里,zànshí暂时wàngquè忘却le了shēnghuó生活de的yālì压力。
Anh ấy đắm mình vào công việc, tạm thời quên đi những áp lực trong cuộc sống.
He immersed himself in his work, temporarily forgetting the pressures of life.
wúlùn无论zǒudào走到nǎlǐ哪里,wǒmen我们dōu都bù不néng能wàngquè忘却zǔguó祖国de的yǎngyùzhī'ēn养育之恩。
Dù đi đến nơi đâu, chúng ta cũng không được quên ơn dưỡng dục của Tổ quốc.
Wherever we go, we must never forget the nurturing grace of our motherland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây