备忘录本
份
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "备忘录本" (bèiwànglùběn) mang nghĩa "Sổ ghi nhớ, sổ ghi chú", kết hợp bởi 备 (bèi - bị): "chuẩn bị" + 忘 (wàng - vong): "quên" + 录 (lù - lục): "ghi chép" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备). • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 备忘录本
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sổ ghi nhớ, sổ ghi chú
Ví dụ (3)
备忘录本放在电话旁边。
Sổ ghi nhớ được đặt cạnh điện thoại.
The memo pad is placed next to the phone.
她用备忘录本记录会议内容。
Cô ấy dùng sổ ghi nhớ để ghi nội dung cuộc họp.
She used a memo pad to record the meeting notes.
这个备忘录本很小,方便携带。
Cuốn sổ ghi nhớ này nhỏ, tiện mang theo.
This memo pad is very small and easy to carry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây