ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
录音机
lùyīnjī
máy ghi âm, đài cassette (loại máy cũ dùng băng từ hoặc máy kỹ thuật số).
Hán việt: lục âm cơ
台
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "录音机" (lùyīnjī) mang nghĩa "Máy ghi âm, máy cassette", kết hợp bởi 录 (lù - lục): "ghi chép" + 音 (yīn - âm): "âm" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

录音机
lùyīnjī
Máy ghi âm, máy cassette
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy ghi âm, đài cassette (loại máy cũ dùng băng từ hoặc máy kỹ thuật số).
Ví dụ (5)
zhè这tái台lùyīnjī录音机yǐjīng已经hěn很jiù旧le了。
Chiếc máy ghi âm này đã rất cũ rồi.
This tape recorder is already very old.
lǎoshī老师yòng用lùyīnjī录音机bōfàng播放yīngyǔ英语cídài磁带。
Giáo viên dùng máy cassette để phát băng tiếng Anh.
The teacher used a tape recorder to play an English cassette.
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一gè个xīn新de的lùyīnjī录音机。
Tôi muốn mua một chiếc máy ghi âm mới.
I want to buy a new tape recorder.
qǐng请àn按xià下lùyīnjī录音机shàng上de的hóngsè红色ànniǔ按钮。
Hãy ấn nút màu đỏ trên máy ghi âm xuống.
Please press the red button on the tape recorder.
xiànzài现在de的shǒujī手机dōu都yǒu有lùyīnjī录音机de的gōngnéng功能。
Điện thoại di động bây giờ đều có chức năng máy ghi âm.
Today's mobile phones all have a recording function.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây