录音机
台
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "录音机" (lùyīnjī) mang nghĩa "Máy ghi âm, máy cassette", kết hợp bởi 录 (lù - lục): "ghi chép" + 音 (yīn - âm): "âm" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 录音机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:máy ghi âm, đài cassette (loại máy cũ dùng băng từ hoặc máy kỹ thuật số).
Ví dụ (5)
这台录音机已经很旧了。
Chiếc máy ghi âm này đã rất cũ rồi.
This tape recorder is already very old.
老师用录音机播放英语磁带。
Giáo viên dùng máy cassette để phát băng tiếng Anh.
The teacher used a tape recorder to play an English cassette.
我想买一个新的录音机。
Tôi muốn mua một chiếc máy ghi âm mới.
I want to buy a new tape recorder.
请按下录音机上的红色按钮。
Hãy ấn nút màu đỏ trên máy ghi âm xuống.
Please press the red button on the tape recorder.
现在的手机都有录音机的功能。
Điện thoại di động bây giờ đều có chức năng máy ghi âm.
Today's mobile phones all have a recording function.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây