录音
个
HSK 5
Động từTrạng từ
Gợi nhớ
Dùng thiết bị để khắc ghi, lưu giữ lại (录: lục - ghi chép, sao lục) từng lời nói và làn sóng âm thanh đang ngân vang (音: âm - gồm bộ Lập 立 và bộ Nhật 日) chính là hoạt động "ghi âm, thu âm" hoặc "bản ghi âm" (录音).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 录音
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:ghi âm, thu âm.
Ví dụ (5)
上课的时候,我喜欢把老师讲的内容录音下来。
Lúc lên lớp, tôi thích ghi âm lại nội dung thầy giáo giảng.
During class, I like to record what the teacher says.
这首歌是在专业的录音棚里录音的。
Bài hát này được thu âm trong phòng thu chuyên nghiệp.
This song was recorded in a professional recording studio.
请不要在这里录音。
Làm ơn không ghi âm ở đây.
Please do not make recordings here.
你可以用手机录音功能把这段话记下来。
Bạn có thể dùng chức năng ghi âm của điện thoại để ghi lại đoạn thoại này.
You can use your phone's voice recording function to record this passage.
记者在采访时通常会录音。
Phóng viên khi phỏng vấn thường sẽ ghi âm.
Reporters usually record interviews.
2
danh từ
Nghĩa:bản ghi âm, băng ghi âm, file ghi âm.
Ví dụ (5)
请把这段录音发给我。
Làm ơn gửi đoạn ghi âm này cho tôi.
Please send me this recording.
这盘录音带已经很旧了。
Cuốn băng ghi âm này đã rất cũ rồi.
This cassette tape is already very old.
作为证据,这段录音非常重要。
Với tư cách là bằng chứng, đoạn ghi âm này vô cùng quan trọng.
As evidence, this recording is very important.
录音的效果不太好,有很多杂音。
Hiệu quả (chất lượng) bản ghi âm không tốt lắm, có rất nhiều tạp âm.
The recording quality is not very good; there is a lot of background noise.
我听了好几遍录音才听懂。
Tôi nghe bản ghi âm mấy lần liền mới nghe hiểu.
I had to listen to the recording several times before I understood it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây