ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发音
fāyīn
cách phát âm, ngữ âm.
Hán việt: phát âm
个, 种
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Khi luồng hơi từ lồng ngực được bật ra ngoài (发: phát) tạo thành tiếng nói ngân vang tròn vành rõ chữ (音: âm - gồm bộ Lập 立 và Nhật 日), đó chính là việc "phát âm" (发音).

Thành phần cấu tạo

发音
fāyīn
phát âm
发
fā • phát
gửi
发
Chữ Phát
Phát ra, bung mở như bắn tên
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng thẳng
日
Bộ Nhật
Khoang miệng ngân vang lời nói

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cách phát âm, ngữ âm.
Ví dụ (4)
nǐ你de的fāyīn发音hěn很biāozhǔn标准。
Phát âm của bạn rất chuẩn.
Your pronunciation is very standard.
wǒ我yào要liànxí练习fāyīn发音。
Tôi cần luyện tập phát âm.
I want to practice pronunciation.
hànyǔ汉语de的fāyīn发音hěn很nán难。
Phát âm tiếng Trung rất khó.
Chinese pronunciation is very difficult.
zhùyì注意nǐ你de的fāyīn发音。
Chú ý cách phát âm của bạn.
Pay attention to your pronunciation.
2
động từ
Nghĩa:phát âm, đọc.
Ví dụ (4)
zhè这gè个cí词zěnme怎么fāyīn发音?
Từ này phát âm như thế nào?
How is this word pronounced?
tā他fāyīn发音fā发de得bù不qīngchu清楚。
Anh ấy phát âm không rõ ràng.
He doesn't pronounce clearly.
xuéhuì学会zhèngquè正确fāyīn发音。
Học cách phát âm chính xác.
Learn to pronounce correctly.
gēnzhe跟着lùyīn录音fāyīn发音。
Phát âm theo băng ghi âm.
Pronounce along with the recording.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây