发音
个, 种
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Khi luồng hơi từ lồng ngực được bật ra ngoài (发: phát) tạo thành tiếng nói ngân vang tròn vành rõ chữ (音: âm - gồm bộ Lập 立 và Nhật 日), đó chính là việc "phát âm" (发音).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发音
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cách phát âm, ngữ âm.
Ví dụ (4)
你的发音很标准。
Phát âm của bạn rất chuẩn.
Your pronunciation is very standard.
我要练习发音。
Tôi cần luyện tập phát âm.
I want to practice pronunciation.
汉语的发音很难。
Phát âm tiếng Trung rất khó.
Chinese pronunciation is very difficult.
注意你的发音。
Chú ý cách phát âm của bạn.
Pay attention to your pronunciation.
2
động từ
Nghĩa:phát âm, đọc.
Ví dụ (4)
这个词怎么发音?
Từ này phát âm như thế nào?
How is this word pronounced?
他发音发得不清楚。
Anh ấy phát âm không rõ ràng.
He doesn't pronounce clearly.
学会正确发音。
Học cách phát âm chính xác.
Learn to pronounce correctly.
跟着录音发音。
Phát âm theo băng ghi âm.
Pronounce along with the recording.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây