ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
头发
tóufa
tóc (lông mọc trên đầu người).
Hán việt: đầu phát
根
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Trên đỉnh đầu cao nhất của con người (头: đầu - hai nét chấm trên dáng người đứng 大), những sợi đen nhánh cứ thế vươn dài và mọc dày thêm (发: phát - sinh trưởng, mái tóc), kết thành mái "tóc" (头发) bồng bềnh.

Thành phần cấu tạo

头发
tóufa
tóc
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tóc (lông mọc trên đầu người).
Ví dụ (5)
tā她de的tóufa头发yòu又cháng长yòu又hēi黑。
Tóc của cô ấy vừa dài vừa đen.
Her hair is long and black.
wǒ我xiǎng想qù去lǐfàdiàn理发店jiǎntóufà剪头发。
Tôi muốn đến tiệm cắt tóc để cắt tóc.
I want to go to the barbershop to get my hair cut.
nǐ你de的tóufa头发yǒudiǎnr有点儿luàn乱le了。
Tóc của bạn hơi rối rồi kìa.
Your hair is a little messy.
nǎinai奶奶de的tóufa头发quán全bái白le了。
Tóc của bà nội đã bạc trắng hết rồi.
Grandma's hair has turned completely white.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢xǐtóufā洗头发。
Tôi không thích gội đầu (rửa tóc).
I don't like washing my hair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây