剪头发
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "剪头发" (jiǎntóufa) nghĩa là "cắt tóc", ghép bởi: 剪 (jiǎn): Cắt + 头 (tóu): đầu + 发 (fā): gửi.
Thành phần cấu tạo
剪头发
cắt tóc
前
刀
头
发
Hình ảnh:

Phân tích từ 剪头发
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:cắt tóc
Ví dụ (3)
他每个月剪一次头发。
Anh ấy mỗi tháng cắt tóc một lần.
He gets a haircut once a month.
我想去剪头发。
Tôi muốn đi cắt tóc.
I want to go get a haircut.
剪头发前要先洗头。
Trước khi cắt tóc cần gội đầu trước.
You need to wash your hair before getting it cut.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây