ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剪头发
jiǎntóufa
cắt tóc
Hán việt: tiễn đầu phát
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "剪头发" (jiǎntóufa) nghĩa là "cắt tóc", ghép bởi: 剪 (jiǎn): Cắt + 头 (tóu): đầu + 发 (fā): gửi.

Thành phần cấu tạo

剪头发
jiǎntóufa
cắt tóc
前
刀
头
发

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:cắt tóc
Ví dụ (3)
tā他měi每gè个yuè月jiǎn剪yí一cì次tóufa头发。
Anh ấy mỗi tháng cắt tóc một lần.
He gets a haircut once a month.
wǒ我xiǎng想qù去jiǎn剪tóufa头发。
Tôi muốn đi cắt tóc.
I want to go get a haircut.
jiǎn剪tóufa头发qián前yào要xiān先xǐtóu洗头。
Trước khi cắt tóc cần gội đầu trước.
You need to wash your hair before getting it cut.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây