头疼
HSK 2
Động từTính từ
Gợi nhớ
Khi phần đầu (头: bộ phận đứng đầu cơ thể) bị cơn bệnh (疒) hành hạ nhức buốt như gió lạnh mùa đông (冬) trong chữ Đồng (疼: đau nhức), đó chính là triệu chứng "đau đầu" (头疼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 头疼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:đau đầu (đau về mặt thể xác, bệnh lý).
Ví dụ (5)
我今天有点儿头疼。
Hôm nay tôi hơi đau đầu một chút.
I have a bit of a headache today.
他感冒了,发烧而且头疼。
Anh ấy bị cảm rồi, sốt và còn đau đầu nữa.
He caught a cold and has a fever and a headache.
这儿太吵了,吵得我头疼。
Chỗ này ồn quá, ồn đến mức tôi đau cả đầu.
It's too noisy here—it's giving me a headache.
喝了太多酒,现在头很疼。
Uống nhiều rượu quá, bây giờ đầu rất đau.
I drank too much alcohol, and now my head hurts.
你有治头疼的药吗?
Bạn có thuốc trị đau đầu không?
Do you have any medicine for headaches?
2
tính từ (ẩn dụ)
Nghĩa:đau đầu, nhức óc (nghĩa bóng: gặp chuyện rắc rối, phiền phức, khó giải quyết).
Ví dụ (5)
这件事真让人头疼。
Việc này thật khiến người ta đau đầu (phiền lòng).
This matter is really giving people a headache.
那个调皮的孩子让老师很头疼。
Đứa trẻ nghịch ngợm đó làm giáo viên rất đau đầu.
That naughty child is a real headache for the teacher.
面对这么多问题,我也很头疼。
Đối mặt với nhiều vấn đề thế này, tôi cũng rất đau đầu.
Facing so many problems, I have a headache too.
这是一个令人头疼的难题。
Đây là một bài toán khó gây đau đầu.
This is a very troublesome problem.
别提了,想起来就头疼。
Đừng nhắc nữa, nhớ đến là thấy đau đầu rồi.
Don't even mention it—just thinking about it gives me a headache.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây