馒头
个
HSK 3 (Đồ ăn)
Danh từ
Gợi nhớ
Món bánh làm từ bột mì (饣: thực) được hấp chín nở căng mịn màng (馒: màn - có chữ Mạn 曼) và tròn trịa như chiếc đầu nhỏ (头: đầu) chính là "bánh màn thầu (bánh bao chay)" (馒头).
Thành phần cấu tạo
馒头
bánh màn thầu (bánh bao chay)
馒
饣
Bộ Thực
Lương thực, món ăn
曼
Chữ Mạn
Đầy đặn, mịn màng (biểu âm)
头
头
Chữ Đầu
Tròn trịa như cái đầu, hậu tố danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 馒头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bánh màn thầu, bánh bao chay (loại không có nhân).
Ví dụ (5)
我要两个馒头和一碗粥。
Cho tôi hai cái màn thầu và một bát cháo.
I want two steamed buns and a bowl of porridge.
北方人很喜欢吃馒头。
Người miền Bắc (Trung Quốc) rất thích ăn màn thầu.
People in northern China really like eating steamed buns.
这家的馒头又大又白。
Màn thầu của quán này vừa to vừa trắng.
The steamed buns here are big and white.
我早饭通常吃馒头。
Bữa sáng tôi thường ăn bánh màn thầu.
I usually eat steamed buns for breakfast.
把馒头切成片,炸一下更好吃。
Thái màn thầu thành lát, chiên lên ăn càng ngon.
Slice the steamed bun and fry it a little; it tastes better that way.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây