ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回头
huítóu
lát nữa, chốc nữa, quay lại (chỉ thời gian trong tương lai gần, hoặc lần sau).
Hán việt: hồi đầu
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "回头" (huítóu) nghĩa là "Quay đầu lại", ghép bởi: 回 (huí): về + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

回头
huítóu
Quay đầu lại
囗
口
头

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ / từ chỉ thời gian
Nghĩa:lát nữa, chốc nữa, quay lại (chỉ thời gian trong tương lai gần, hoặc lần sau).
Ví dụ (5)
huítóu回头jiàn见!
Lát nữa gặp nhé (Hẹn gặp lại sau)!
See you later!
wǒ我zhèngzài正在máng忙,huítóu回头zài再gěi给nǐ你dǎ打diànhuà电话。
Tôi đang bận, lát nữa tôi gọi lại cho bạn sau.
I'm busy right now; I'll call you back later.
zhè这jiàn件shì事wǒmen我们huítóu回头zài再shāngliang商量。
Chuyện này chúng ta để lát nữa (hoặc hôm khác) rồi thương lượng.
Let's discuss this again later.
nǐ你xiān先qù去ba吧,wǒ我huítóu回头jiù就lái来。
Bạn đi trước đi, lát nữa tôi tới ngay.
You go ahead. I'll be there in a bit.
huítóu回头wǒ我bǎ把zhàopiān照片fāgěi发给nǐ你。
Lát nữa (rảnh) tôi sẽ gửi ảnh cho bạn.
I'll send you the photos later.
2
động từ
Nghĩa:quay đầu, ngoảnh mặt lại, hối cải.
Ví dụ (5)
tā他huítóu回头kàn看le了wǒ我yì一yǎn眼。
Anh ấy quay đầu lại nhìn tôi một cái.
He turned around and glanced at me.
hǎo好mǎ马bù不chī吃huítóu回头cǎo草。
Ngựa tốt không ăn cỏ quay đầu (Ý nói người có chí khí không quay lại với tình cũ hoặc việc cũ đã bỏ qua).
A good horse never turns back to graze on old pasture.
làngzǐhuítóujīnbúhuàn浪子回头金不换。
Lãng tử quay đầu, vàng cũng không đổi (Kẻ chơi bời biết hối cải là điều cực kỳ quý giá).
A prodigal who returns is worth more than gold.
yìzhí一直wǎng往qián前zǒu走,bié别huítóu回头。
Cứ đi thẳng về phía trước, đừng ngoảnh lại.
Just keep moving forward—don't look back.
tā他zài在lùkǒu路口huítóu回头zhāng张wàng望,hǎoxiàng好像zài在děng等rén人。
Anh ấy đứng ở giao lộ ngoảnh đầu nhìn ngó, hình như đang đợi ai.
He turned around at the intersection and looked back, as if he were waiting for someone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây