ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回头熟客
huítóu shúkè
Khách quen / Khách quay lại / Khách ruột
Hán việt: hồi đầu thục khách
—

Gợi nhớ

Từ "回头熟客" (huítóu shúkè) nghĩa là "Khách quen / Khách quay lại / Khách ruột", ghép bởi: 回 (huí): về + 头 (tóu): đầu + 熟 (shú / shóu): quen + 客 (kè): khách.

Thành phần cấu tạo

回头熟客
huítóu shúkè
Khách quen / Khách quay lại / Khách ruột
囗
口
头
孰
灬
宀

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khách quen / Khách quay lại / Khách ruột
Ví dụ (3)
zhè这jiā家sīfáng私房càiguǎn菜馆bú不kào靠guǎnggào广告xuānchuán宣传,zhǔyào主要yīkào依靠huítóu回头shúkè熟客de的kǒubēi口碑xiāngchuán相传。
Quán ăn gia đình này không dựa vào quảng cáo truyền thông, chủ yếu dựa vào truyền miệng của những khách quen quay lại.
This private-kitchen restaurant does not rely on advertising, depending mainly on word of mouth from regular customers.
jiǔdiàn酒店qiántái前台duìyú对于jīngcháng经常guānggù光顾de的huítóu回头shúkè熟客,huì会yōuxiān优先ānpái安排fángjiān房间shēngjí升级hé和yánshí延时tuìfáng退房。
Lễ tân khách sạn đối với những khách quen thường xuyên ghé thăm sẽ ưu tiên bố trí nâng cấp phòng và trả phòng trễ.
For returning regulars who visit often, the hotel front desk gives priority to room upgrades and late check-outs.
cānyǐn餐饮jīnglǐ经理tèyì特意xiàng向jǐ几wèi位huítóu回头shúkè熟客zèngsòng赠送le了yì一pán盘zhǔchú主厨tèzhì特制de的jīngměi精美liángcài凉菜。
Quản lý ẩm thực đã đặc biệt tặng cho mấy vị khách quen một đĩa món nguội tinh xảo do chính bếp trưởng làm riêng.
The food and beverage manager specially offered a complimentary plate of the chef's exquisite cold dishes to several returning regulars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây