钟头
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi khi kim chiếc đồng hồ bằng kim loại (钅) quay trọn một vòng điểm đúng chính giữa (中 -> 钟: chung) tạo thành một đơn vị thời gian hoàn chỉnh (头: đầu), ta gọi đó là một "giờ, tiếng đồng hồ" (钟头).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 钟头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng, tiếng đồng hồ, giờ (danh từ chỉ khoảng thời gian, dùng nhiều trong văn nói, tương đương 'xiǎoshí').
Ví dụ (5)
从这儿走到那儿要两个钟头。
Từ đây đi bộ đến đó mất hai tiếng đồng hồ.
It takes two hours to walk from here to there.
我已经在这里等了半个钟头了。
Tôi đã đợi ở đây nửa tiếng đồng hồ rồi.
I have already been waiting here for half an hour.
这雨下了一个多钟头还在下。
Cơn mưa này rơi hơn một tiếng rồi mà vẫn đang mưa.
It has been raining for more than an hour and it's still raining.
也就是两三个钟头的事儿。
Cũng chỉ là việc tốn khoảng hai ba tiếng thôi.
It's only a matter of two or three hours.
我们要坐四个钟头的火车。
Chúng tôi phải ngồi tàu hỏa bốn tiếng đồng hồ.
We have to take a four-hour train ride.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây