ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
码头侧鞋
mǎtóu cè xié
Giày đi thuyền, giày Dockside
Hán việt: mã đầu trắc hài
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "码头侧鞋" (mǎtóu cè xié) nghĩa là "Giày đi thuyền, giày Dockside", ghép bởi: 码 (mǎ): mã số + 头 (tóu): đầu + 侧 (cè): Bên + 鞋 (xié): giày.

Thành phần cấu tạo

码头侧鞋
mǎtóu cè xié
Giày đi thuyền, giày Dockside
石
马
头
亻
则
革

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày đi thuyền, giày Dockside
Ví dụ (3)
tā他xiàtiān夏天cháng常chuān穿mǎtóu码头cè侧xié鞋。
Mùa hè anh ấy thường đi giày đi thuyền.
He often wears boat shoes in the summer.
mǎtóu码头cè侧xié鞋shìhé适合xiūxián休闲fúzhuāng服装。
Giày đi thuyền hợp với trang phục thường ngày.
Boat shoes go well with casual wear.
zhè这shuāng双mǎtóu码头cè侧xié鞋hěn很qīngbiàn轻便。
Đôi giày Dockside này rất nhẹ và tiện.
This pair of boat shoes is very light and convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây