ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
葱头
cōngtóu
Củ hành, đầu hành
Hán việt: thông đầu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "葱头" (cōngtóu) nghĩa là "Củ hành, đầu hành", ghép bởi: 葱 (cōng): Hành lá + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

葱头
cōngtóu
Củ hành, đầu hành
艹
怱
头

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Củ hành, đầu hành
Ví dụ (3)
tā她bǎ把cōngtóu葱头qiēsuì切碎。
Cô ấy băm nhỏ củ hành.
She chopped the onion.
cōngtóu葱头kěyǐ可以zēngjiā增加xiāngwèi香味。
Củ hành có thể tăng mùi thơm.
Onions can add flavor and aroma.
chúfáng厨房lǐ里háiyǒu还有jǐ几gè个cōngtóu葱头。
Trong bếp còn vài củ hành.
There are still a few onions in the kitchen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây