插头
个
HSK 4 (Đồ dùng sinh hoạt)
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ phận nằm ở phần đầu (头: đầu) của dây dẫn điện mà bàn tay (扌) cầm ghim chặt vào ổ điện dứt khoát như giã chày xuống cối (臿) (插: sáp - cắm vào) để kết nối nguồn năng lượng chính là chiếc phích cắm (插头).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 插头
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phích cắm điện.
Ví dụ (5)
请把插头插上。
Làm ơn cắm phích cắm vào.
Please plug it in.
不用的时候,记得拔掉插头。
Khi không dùng thì nhớ rút phích cắm ra.
When you're not using it, remember to unplug it.
这个电器的插头坏了。
Cái phích cắm của thiết bị điện này hỏng rồi.
The plug on this appliance is broken.
这是两相插头还是三相插头?
Đây là phích cắm hai chân hay phích cắm ba chân?
Is this a two-prong plug or a three-prong plug?
你的手是湿的,别碰插头。
Tay bạn đang ướt, đừng chạm vào phích cắm.
Your hands are wet. Don't touch the plug.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây