ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
头
tóu
đầu (bộ phận cơ thể), tóc (kiểu tóc).
Hán việt: đầu
丶丶一ノ丶
5
尾
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

头
tóu
đầu, cái đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

头tóu

Dùng cho gia súc như trâu, bò, lừa, la, lợn, hoặc dùng cho củ tỏi, mái tóc.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 头 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai con bò
liǎng两tóu头niú牛
Hai con bò
Vài con cừu
jǐ几tóu头yáng羊
Vài con cừu
Một hai con lợn
yì一liǎng两tóu头zhū猪
Một hai con lợn
Một con sư tử
yì一tóu头shīzi狮子
Một con sư tử
Một con voi
yì一tóu头dàxiàng大象
Một con voi
Vài con gia súc
jǐ几tóu头shēngchù牲畜
Vài con gia súc
Một mái tóc bạc trắng
yì一tóu头báifà白发
Một mái tóc bạc trắng
Hoàn toàn mờ mịt
yì一tóu头wùshuǐ雾水
Hoàn toàn mờ mịt

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:đầu (bộ phận cơ thể), tóc (kiểu tóc).
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xiǎoxīn小心zhuàngdào撞到le了tóu头。
Tôi không cẩn thận bị va vào đầu.
I accidentally bumped my head.
tā他dīxiàtou低下头,méi没shuōhuà说话。
Anh ấy cúi đầu xuống, không nói gì.
He lowered his head and said nothing.
táiqǐtóulái抬起头来kànkàn看看wǒ我。
Ngẩng đầu lên nhìn tôi xem nào.
Lift your head and look at me.
tóufa头发tài太cháng长le了,wǒ我xiàwǔ下午yào要qù去lǐfàdiàn理发店jiǎn剪gètóu个头。
Tóc dài quá rồi, chiều nay tôi phải đi tiệm cắt tóc (cắt cái đầu) mới được.
Get a haircut.
wǒ我xiǎng想xǐ洗gètóu个头。
Tôi muốn gội đầu.
I want to wash my hair.
2
danh từ / hậu tố
Nghĩa:đầu (vật), đỉnh, ngọn, đầu tiên, phía.
Ví dụ (5)
cóngtóu从头kāishǐ开始。
Bắt đầu lại từ đầu.
Start from the beginning.
zǒudào走到lù路de的jìntóu尽头。
Đi đến cuối con đường (tận cùng).
Walk to the end of the road.
wǒ我zài在wàitou外头děng等nǐ你。
Tôi đợi bạn ở bên ngoài (phía ngoài).
I'll wait for you outside.
lǐtou里头yǒu有shénme什么?
Bên trong (phía trong) có cái gì?
What's inside?
zhè这cì次chūchāi出差tā他mǎi买le了yì一zhāng张fēijī飞机tóuděngcāng头等舱jīpiào机票。
Chuyến công tác lần này anh ấy đã mua một tấm vé máy bay khoang hạng nhất (hạng đầu tiên).
first class
3
lượng từ
Nghĩa:con, đầu (lượng từ dùng cho gia súc lớn như bò, lợn, voi...).
Ví dụ (5)
cǎodì草地shàng上yǒu有yì一tóu头niú牛zhèngzài正在yōuxián悠闲de地chī吃zhe着qīngcǎo青草。
Trên bãi cỏ có một con bò đang thong thả gặm cỏ xanh.
a cow
nǎinai奶奶zài在lǎojiā老家de的yuànzi院子hòumiàn后面yǎng养le了sān三tóu头zhū猪。
Bà nội nuôi ba con lợn ở phía sau sân nhà dưới quê.
three pigs
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有liǎng两tóu头dàxiàng大象zhèngzài正在hébiān河边hē喝shuǐ水ne呢。
Trong sở thú có hai con voi đang uống nước ở bên bờ sông.
two elephants
zhè这tóu头shīzi狮子hěn很xiōng凶。
Con sư tử này rất hung dữ.
This lion is very fierce.
zuò做zhè这dào道cài菜zhīqián之前,qǐng请xiān先qù去bō剥yì一tóu头dàsuàn大蒜bèiyòng备用。
Trước khi nấu món ăn này, xin hãy đi bóc sẵn một củ (đầu) tỏi để dùng.
a whole garlic bulb

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây