ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
透
tòu
xuyên qua, thấm qua, thấu (ánh sáng, chất lỏng, không khí đi qua).
Hán việt: thấu
ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
10
HSK 4/5
—

Gợi nhớ

Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透).

Thành phần cấu tạo

透
tòu
Xuyên qua, hoàn toàn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:xuyên qua, thấm qua, thấu (ánh sáng, chất lỏng, không khí đi qua).
Ví dụ (5)
yángguāng阳光tòuguò透过chuānghu窗户zhàojìn照进fángjiān房间。
Ánh nắng xuyên qua cửa sổ chiếu vào phòng.
Sunlight streamed into the room through the window.
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太báo薄le了,yǒudiǎn有点tòu透。
Cái áo này mỏng quá, hơi bị xuyên thấu (lộ bên trong).
This piece of clothing is too thin and a bit see-through.
yǔshuǐ雨水bǎ把wǒ我de的xiézi鞋子shītòu湿透le了。
Nước mưa đã làm giày tôi ướt đẫm (thấm xuyên qua).
The rain soaked my shoes through.
zhè这zhǒng种bùliào布料hěn很tòuqì透气,chuān穿zhe着shūfu舒服。
Loại vải này rất thoáng khí (khí qua được), mặc rất thoải mái.
This kind of fabric is very breathable and comfortable to wear.
qiángbì墙壁tòu透fēng风,dōngtiān冬天hěn很lěng冷。
Tường bị gió lùa (gió xuyên qua), mùa đông rất lạnh.
The walls let the wind through, so it's very cold in winter.
2
tính từ / bổ ngữ
Nghĩa:thấu, kỹ, cực kỳ, hoàn toàn (chỉ mức độ cao, xuyên suốt).
Ví dụ (5)
wǒ我duì对zhè这gè个rén人hèn恨tòu透le了。
Tôi hận thấu xương người này (cực kỳ hận).
I hate this person to the core.
zhè这háizi孩子huài坏tòu透le了。
Đứa trẻ này hư hỏng hết thuốc chữa rồi (hư thấu).
This child is rotten to the core.
dàjiā大家dōu都bǎ把kèwén课文dú读tòu透le了。
Mọi người đều đã đọc kỹ (hiểu thấu) bài khóa rồi.
Everyone has thoroughly understood the text.
jīntiān今天zhēn真shì是lěng冷tòu透le了。
Hôm nay lạnh thấu xương.
It is really freezing cold today.
fàn饭hái还méi没zhǔ煮tòu透。
Cơm vẫn chưa nấu chín kỹ (còn sống ở giữa).
The rice isn't fully cooked yet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây