ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
透明
tòumíng
trong suốt, xuyên thấu, minh bạch, công khai.
Hán việt: thấu minh
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "透明" (tòumíng) mang nghĩa "trong suốt", kết hợp bởi 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

透明
tòumíng
trong suốt
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trong suốt, xuyên thấu, minh bạch, công khai.
Ví dụ (5)
bōli玻璃shì是tòumíng透明de的。
Thủy tinh là trong suốt.
Glass is transparent.
zhè这zhǒng种yú鱼shēnghuó生活zài在shēnhǎi深海,shēntǐ身体shì是bàn半tòumíng透明de的。
Loại cá này sống ở biển sâu, cơ thể là bán trong suốt.
This kind of fish lives in the deep sea and has a translucent body.
wǒmen我们yào要zēngjiā增加xuǎnbá选拔guòchéng过程de的tòumíngdù透明度。
Chúng ta phải tăng cường độ minh bạch của quá trình tuyển chọn.
We need to increase the transparency of the selection process.
zhèlǐ这里de的hǎishuǐ海水qīngchè清澈tòumíng透明。
Nước biển ở đây trong vắt nhìn thấu đáy.
The seawater here is crystal clear and transparent.
qǐng请yòng用tòumíng透明jiāodài胶带bǎ把tā它zhān粘hǎo好。
Làm ơn dùng băng dính trong dán nó lại cho kỹ.
Please use transparent tape to stick it back together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây