ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
透明的衣服
tòumíng de yīfú
quần áo mỏng xuyên thấu
Hán việt: thấu minh đích y phục
—

Gợi nhớ

Từ "透明的衣服" (tòumíng de yīfú) mang nghĩa "quần áo mỏng xuyên thấu", kết hợp bởi 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua" + 明 (míng - minh): "sáng" + 的 (de - đích): "của" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

透明的衣服
tòumíng de yīfú
quần áo mỏng xuyên thấu
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quần áo mỏng xuyên thấu
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种tòumíng透明de的yīfu衣服tōngcháng通常xūyào需要nèi内dā搭yí一jiàn件diào吊dài带bèixīn背心,yǐfáng以防guòdù过度bàolù暴露chǎnshēng产生gāngà尴尬。
Loại trang phục mỏng xuyên thấu này thường cần mặc kèm một chiếc áo hai dây lót bên trong để phòng ngừa hở hang quá mức gây ngượng ngùng.
This kind of sheer garment usually requires a camisole underneath to avoid awkward overexposure.
lěisī蕾丝hé和xuěfǎng雪纺miànliào面料shì是zhìzuò制作tòumíng透明de的yīfu衣服de的cháng常yòng用cáizhì材质,zài在xiàjì夏季nǚzhuāng女装dàigòu代购zhōng中xiāoliàng销量jíjiā极佳。
Chất liệu ren và voan chiffon là chất liệu thông dụng để may trang phục xuyên thấu, bán rất chạy trong đợt mua hộ quần áo nữ mùa hè.
Lace and chiffon are commonly used fabrics for making sheer garments and sell exceptionally well in summer women's clothing shopping channels.
cǎigòu采购tòumíng透明de的yīfu衣服shí时,mǎijiā买家huì会zhuózhòng着重héshí核实zǒu走xiàn线jiēfèng接缝shìfǒu是否chǔlǐ处理de得gānjìng干净wú无záluàn杂乱xiàntóu线头。
Khi nhập mua đồ xuyên thấu, người mua sẽ tập trung kiểm tra đường chỉ ráp nối có được xử lý sạch sẽ không có chỉ thừa lộn xộn hay không.
When purchasing sheer garments, buyers focus on checking whether the seams and stitching are neatly finished without messy loose threads.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây