说明
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng ngôn từ (讠) trình bày, trao đổi (兑) (说: thuyết - nói) sao cho mọi khúc mắc đều trở nên sáng tỏ như có cả mặt trời (日) lẫn mặt trăng (月) soi rọi (明: minh - rõ ràng) chính là việc hướng dẫn, giải thích (说明).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 说明
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:giải thích, thuyết minh, chứng minh, nói rõ.
Ví dụ (5)
你能说明一下迟到的原因吗?
Bạn có thể giải thích một chút về nguyên nhân đi muộn không?
Can you explain the reason for being late?
这个例子充分说明了合作的重要性。
Ví dụ này đã chứng minh (nói rõ) đầy đủ tầm quan trọng của việc hợp tác.
This example fully demonstrates the importance of cooperation.
事实说明他是对的。
Sự thật chứng minh rằng anh ấy đúng.
The facts show that he is right.
请你向大家说明一下情况。
Xin bạn hãy giải thích tình hình cho mọi người biết.
Please explain the situation to everyone.
图表上的数字说明了公司业绩的增长。
Các con số trên biểu đồ đã thể hiện (minh họa) sự tăng trưởng thành tích của công ty.
The figures in the chart show the company's performance growth.
2
danh từ
Nghĩa:lời giải thích, sự thuyết minh.
Ví dụ (5)
请看下面的图片说明。
Xin hãy xem phần chú thích (giải thích) hình ảnh bên dưới.
Please look at the illustration below.
他对这个词的说明很简单。
Lời giải thích của anh ấy về từ này rất đơn giản.
His explanation of this word was very simple.
我也听不懂他的说明。
Tôi cũng nghe không hiểu lời giải thích của anh ta.
I can't understand his explanation either.
这只是一个简短的说明。
Đây chỉ là một lời giải thích ngắn gọn.
This is just a brief explanation.
关于这点,我们需要进一步的说明。
Về điểm này, chúng tôi cần sự giải thích sâu hơn.
We need further explanation on this point.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây