说
丶フ丶ノ丨フ一ノフ
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).
Thành phần cấu tạo
说
nói, phát biểu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'shuō')
Nghĩa:nói, phát biểu
Ví dụ (5)
他说他明天会来。
Anh ấy nói ngày mai anh ấy sẽ đến.
He said he would come tomorrow.
请再说一遍。
Xin hãy nói lại một lần nữa.
Please say it again.
我不会说中文。
Tôi không biết nói tiếng Trung.
I can't speak Chinese.
大家都在说这件事。
Mọi người đều đang nói về chuyện này.
Everyone is talking about this matter.
老师说今天没有作业。
Giáo viên nói hôm nay không có bài tập về nhà.
The teacher said there is no homework today.
2
động từ (đọc 'shuì')
Nghĩa:thuyết phục, du thuyết, thuyết khách
Ví dụ (2)
他充当了这次合作的说客。
Anh ấy đóng vai trò là thuyết khách cho sự hợp tác lần này.
He acted as a lobbyist for this collaboration.
他四处游说,希望争取更多投资。
Anh ấy đi khắp nơi du thuyết, hy vọng tranh thủ được nhiều đầu tư hơn.
He campaigned everywhere, hoping to secure more investment.
3
tính từ (đọc 'yuè')
Nghĩa:vui mừng, vui vẻ (dùng như '悦')
Ví dụ (2)
学而时习之,不亦说乎?
Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải rất vui sao?
Is it not a pleasure to study and practice what you have learned from time to time?
为政之道,在于使近者说,远者来。
Đạo làm chính trị là ở chỗ khiến người ở gần vui vẻ, người ở xa tìm đến.
The art of governance lies in making those near happy and attracting those from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây