ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诉说
sùshuō
Kể lại, thuật lại
Hán việt: tố thuyết
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "诉说" (sùshuō) mang nghĩa "Kể lại, thuật lại", kết hợp bởi 诉 (sù - tố): "Kiện" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

诉说
sùshuō
Kể lại, thuật lại
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kể lại, thuật lại
Ví dụ (3)
tā她xiàng向péngyou朋友sùshuō诉说xīnlǐ心里de的tòngkǔ痛苦。
Cô ấy kể với bạn nỗi đau trong lòng.
She poured out the pain in her heart to her friend.
lǎorén老人sùshuō诉说zhe着guòqù过去de的jīnglì经历。
Cụ già kể lại những trải nghiệm quá khứ.
The old man recounted his past experiences.
tā他xiǎng想zhǎo找rén人sùshuō诉说fánnǎo烦恼。
Anh ấy muốn tìm người để kể nỗi phiền muộn.
He wanted to find someone to talk to about his troubles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây