难说
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Khi cục diện phía trước còn nhiều biến số gian nan (难 - nan: bộ Hựu 又, bộ Chuy 隹) khiến ta chưa thể mở lời (讠) trao đổi hay khẳng định (兑) trước (说 - thuyết), mọi chuyện đều rất "khó nói, không chắc chắn" (难说).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 难说
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khó nói, không chắc chắn
Ví dụ (3)
明天会不会下雨很难说。
Ngày mai có mưa hay không rất khó nói.
It is hard to say whether it will rain tomorrow.
这件事现在还难说。
Việc này bây giờ vẫn khó nói.
It is still hard to say about this matter right now.
谁能赢比赛很难说。
Ai thắng trận đấu rất khó nói.
It is hard to say who will win the match.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây