ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难说
nánshuō
Khó nói, không chắc chắn
Hán việt: nan thuyết
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Khi cục diện phía trước còn nhiều biến số gian nan (难 - nan: bộ Hựu 又, bộ Chuy 隹) khiến ta chưa thể mở lời (讠) trao đổi hay khẳng định (兑) trước (说 - thuyết), mọi chuyện đều rất "khó nói, không chắc chắn" (难说).

Thành phần cấu tạo

难说
nánshuō
Khó nói, không chắc chắn
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khó nói, không chắc chắn
Ví dụ (3)
míngtiān明天huì会bú不huì会xiàyǔ下雨hěn很nán难shuō说。
Ngày mai có mưa hay không rất khó nói.
It is hard to say whether it will rain tomorrow.
zhè这jiàn件shì事xiànzài现在hái还nánshuō难说。
Việc này bây giờ vẫn khó nói.
It is still hard to say about this matter right now.
shéi谁néng能yíng赢bǐsài比赛hěnnánshuō很难说。
Ai thắng trận đấu rất khó nói.
It is hard to say who will win the match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây