ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难
nán
khó, khó khăn (trái với dễ).
Hán việt: nan
フ丶ノ丨丶一一一丨一
10
口
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难).

Thành phần cấu tạo

难
nán
khó, khó khăn
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:khó, khó khăn (trái với dễ).
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题hěn很nán难。
Vấn đề này rất khó.
This question is very difficult.
hànzì汉字bù不nán难xiě写。
Chữ Hán không khó viết.
Chinese characters are not hard to write.
wànshìkāitóunán万事开头难。
Vạn sự khởi đầu nan (Mọi việc bắt đầu đều khó).
The hardest part is getting started.
wǒ我bù不xiǎng想wéinán为难nǐ你。
Tôi không muốn làm khó bạn.
I don't want to put you in a difficult position.
zhè这yě也tài太nán难le了ba吧!
Cái này cũng khó quá đi mất!
This is way too hard!
2
tính từ (tiền tố)
Nghĩa:khó coi, khó nghe, dở (dùng trước động từ cảm giác để chỉ sự khó chịu).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服de的yánsè颜色tài太àn暗le了,yǒudiǎnr有点儿nánkàn难看。
Màu sắc của chiếc áo này tối quá, trông hơi khó coi (xấu).
ugly
tā他shēngqì生气de的shíhou时候shuō说chūlái出来dehuà的话fēicháng非常nántīng难听。
Những lời anh ta nói ra lúc tức giận nghe vô cùng khó nghe (chói tai).
unpleasant to hear
zhè这dào道cài菜fàng放le了tàiduō太多yán盐,shízài实在tài太nánchī难吃le了。
Món ăn này bỏ nhiều muối quá, thực sự quá dở (khó ăn).
bad-tasting
wǒ我jīntiān今天gǎnmào感冒fāshāo发烧le了,húnshēn浑身juéde觉得hěn很nánshòu难受。
Hôm nay tôi bị cảm sốt rồi, khắp người cảm thấy rất khó chịu.
uncomfortable
lājītǒng垃圾桶lǐ里de的qìwèi气味tài太nánwén难闻,kuài快náchū拿出qù去ba吧。
Mùi trong thùng rác khó ngửi (hôi) quá, mau mang ra ngoài đi.
smelly

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây