ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难受
nánshòu
khó chịu, đau, không khỏe (về mặt thể chất, cơ thể).
Hán việt: nan thụ
舒服
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Khi cơ thể hay tâm trí phải tiếp nhận và chịu đựng (受 - thụ: tay trên 爫 trao qua màn che 冖 cho tay dưới 又) những cảm giác gian nan, nặng nề (难 - nan: tay 又 khó bắt chim 隹), ta sẽ thấy vô cùng bức bối, "khó chịu" (难受).

Thành phần cấu tạo

难受
nánshòu
Khó chịu
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (physical)
Nghĩa:khó chịu, đau, không khỏe (về mặt thể chất, cơ thể).
Ví dụ (5)
wǒ我juéde觉得húnshēn浑身nánshòu难受,kěnéng可能fāshāo发烧le了。
Tôi cảm thấy khó chịu khắp người, chắc là sốt rồi.
I feel uncomfortable all over; I might have a fever.
zhè这shuāng双xié鞋tài太xiǎo小le了,chuān穿zhe着zhēn真nánshòu难受。
Đôi giày này nhỏ quá, mang vào chân thật là khó chịu (đau chân).
These shoes are too small; they're really uncomfortable to wear.
chī吃le了bù不gānjìng干净de的dōngxi东西,wèi胃lǐ里tèbié特别nánshòu难受。
Ăn phải đồ không sạch sẽ, trong dạ dày cực kỳ khó chịu.
I ate something unclean, and my stomach feels really bad.
zuótiān昨天wǎnshang晚上méi没shuì睡hǎo好,jīntiān今天tóu头yǒudiǎn有点nánshòu难受。
Tối qua ngủ không ngon, hôm nay đầu hơi khó chịu (đau đầu).
I didn't sleep well last night, so my head feels a bit uncomfortable today.
zhè这zhǒng种mēnrè闷热de的tiānqì天气ràng让rén人gǎndào感到hūxī呼吸nánshòu难受。
Kiểu thời tiết oi bức thế này làm người ta cảm thấy khó thở.
This hot, stuffy weather makes it hard to breathe.
2
tính từ (mental)
Nghĩa:buồn, đau lòng, khó chịu (về mặt tinh thần, tâm trạng).
Ví dụ (5)
tīngdào听到tā他yào要zǒu走de的xiāoxi消息,wǒ我xīnlǐ心里hěn很nánshòu难受。
Nghe tin anh ấy sắp đi, trong lòng tôi rất buồn (khó chịu).
When I heard that he was leaving, I felt really awful inside.
bèi被rén人wùjiě误解shì是yì一zhǒng种hěn很nánshòu难受de的gǎnjué感觉。
Bị người khác hiểu lầm là một cảm giác rất khó chịu.
Being misunderstood is a really painful feeling.
kàn看zhe着liúlànggǒu流浪狗kělián可怜de的yàngzi样子,wǒ我tèbié特别nánshòu难受。
Nhìn dáng vẻ đáng thương của chú chó hoang, tôi thấy đau lòng vô cùng.
Seeing how pitiful the stray dog looked made me feel really upset.
suīrán虽然shībài失败le了hěn很nánshòu难受,dàn但wǒmen我们yào要xuéhuì学会jiānqiáng坚强。
Tuy thất bại thì rất buồn, nhưng chúng ta phải học cách kiên cường.
Although failure feels terrible, we have to learn to stay strong.
nǐ你bié别nánshòu难受le了,zhè这jiàn件shì事bú不shì是nǐ你de的cuò错。
Bạn đừng buồn nữa, chuyện này không phải lỗi của bạn.
Don't feel bad; this wasn't your fault.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây