ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难看
nánkàn
Xấu xí
Hán việt: nan khán
漂亮
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Một hình ảnh khiến người ta đưa tay (手) che mắt (目) nhìn ngắm (看 - khán) thôi cũng thấy gian nan, khó khăn (难 - nan: tay lại vươn ra 又 mà khó bắt được chim 隹) chính là vẻ ngoài vô cùng "xấu xí" (难看).

Thành phần cấu tạo

难看
nánkàn
Xấu xí
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xấu xí
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yīfu衣服yánsè颜色hěn很nánkàn难看。
Màu bộ quần áo này rất xấu.
The color of this piece of clothing is very ugly.
tā他de的liǎnsè脸色hěn很nánkàn难看。
Sắc mặt anh ấy rất khó coi.
He looks very pale and unwell.
zhèyàng这样chǎojià吵架hěn很nánkàn难看。
Cãi nhau như vậy rất khó coi.
Quarreling like this is very unsightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây