难看
漂亮
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Một hình ảnh khiến người ta đưa tay (手) che mắt (目) nhìn ngắm (看 - khán) thôi cũng thấy gian nan, khó khăn (难 - nan: tay lại vươn ra 又 mà khó bắt được chim 隹) chính là vẻ ngoài vô cùng "xấu xí" (难看).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 难看
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Xấu xí
Ví dụ (3)
这件衣服颜色很难看。
Màu bộ quần áo này rất xấu.
The color of this piece of clothing is very ugly.
他的脸色很难看。
Sắc mặt anh ấy rất khó coi.
He looks very pale and unwell.
这样吵架很难看。
Cãi nhau như vậy rất khó coi.
Quarreling like this is very unsightly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây