ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看见
kànjiàn
nhìn thấy, trông thấy (nhấn mạnh kết quả của hành động nhìn).
Hán việt: khán kiến
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) để hướng tầm nhìn ra xa (看: khán) rồi đôi mắt (目) trên đôi chân (儿) thực sự bắt gặp được hình ảnh rõ ràng (见: kiến), đó là lúc ta đã "nhìn thấy" (看见).

Thành phần cấu tạo

看见
kànjiàn
nhìn thấy, thấy
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (từ ghép kết quả)
Nghĩa:nhìn thấy, trông thấy (nhấn mạnh kết quả của hành động nhìn).
Ví dụ (5)
wǒ我kànjiàn看见tā他jìn进le了nà那jiā家shāngdiàn商店。
Tôi nhìn thấy anh ấy đi vào cửa hàng đó rồi.
I saw him go into that shop.
nǐ你kànjiàn看见wǒ我de的yǎnjìng眼镜le了ma吗?
Bạn có trông thấy cái kính của tôi đâu không?
Have you seen my glasses?
shénme什么dōu都kàn看bú不jiàn见。
Không nhìn thấy gì cả (Bổ ngữ khả năng: nhìn nhưng không thấy).
I can't see anything.
wǒ我gāngcái刚才hái还kànjiàn看见tā他zài在zhèr这儿。
Vừa nãy tôi còn nhìn thấy anh ấy ở đây.
I just saw him here a moment ago.
tā他zài在rénqún人群zhōng中kànjiàn看见le了lǎo老péngyou朋友。
Anh ấy đã trông thấy người bạn cũ trong đám đông.
He spotted an old friend in the crowd.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây