看见
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) để hướng tầm nhìn ra xa (看: khán) rồi đôi mắt (目) trên đôi chân (儿) thực sự bắt gặp được hình ảnh rõ ràng (见: kiến), đó là lúc ta đã "nhìn thấy" (看见).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 看见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (từ ghép kết quả)
Nghĩa:nhìn thấy, trông thấy (nhấn mạnh kết quả của hành động nhìn).
Ví dụ (5)
我看见他进了那家商店。
Tôi nhìn thấy anh ấy đi vào cửa hàng đó rồi.
I saw him go into that shop.
你看见我的眼镜了吗?
Bạn có trông thấy cái kính của tôi đâu không?
Have you seen my glasses?
什么都看不见。
Không nhìn thấy gì cả (Bổ ngữ khả năng: nhìn nhưng không thấy).
I can't see anything.
我刚才还看见他在这儿。
Vừa nãy tôi còn nhìn thấy anh ấy ở đây.
I just saw him here a moment ago.
他在人群中看见了老朋友。
Anh ấy đã trông thấy người bạn cũ trong đám đông.
He spotted an old friend in the crowd.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây