ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看病
kànbìng
đi khám bệnh, đi bác sĩ (với tư cách bệnh nhân).
Hán việt: khán bệnh
HSK 1/2
Động từ li hợp

Gợi nhớ

Bác sĩ đặt tay (手) che trên mắt (目) để quan sát, thăm khám kỹ lưỡng (看: khán - xem xét) cho người đang nằm trên giường bệnh (疒) vì cơn sốt nóng (丙) trong chữ Bệnh (病) chính là việc "khám bệnh, đi khám bệnh" (看病).

Thành phần cấu tạo

看病
kànbìng
khám bệnh, đi khám bệnh
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đi khám bệnh, đi bác sĩ (với tư cách bệnh nhân).
Ví dụ (5)
shēntǐ身体bù不shūfu舒服jiù就yào要qù去kànbìng看病。
Cơ thể không khỏe thì phải đi khám bệnh ngay.
If you're not feeling well, you should go see a doctor.
wǒ我míngtiān明天yào要qù去yīyuàn医院kànbìng看病。
Ngày mai tôi phải đến bệnh viện khám bệnh.
I'm going to the hospital tomorrow to see a doctor.
kànbìng看病de的rén人hěn很duō多,yào要páiduì排队。
Người đi khám bệnh rất đông, phải xếp hàng.
There are a lot of people seeing the doctor, so you have to wait in line.
péi陪nǎinai奶奶qù去kànbìng看病。
Đưa (cùng) bà nội đi khám bệnh.
I'm accompanying Grandma to see the doctor.
xiànzài现在kànbìng看病tài太guì贵le了。
Bây giờ đi khám bệnh đắt quá.
Medical treatment is too expensive now.
2
động từ
Nghĩa:khám bệnh, chữa bệnh (với tư cách bác sĩ).
Ví dụ (5)
yīshēng医生zhèngzài正在gěi给bìngrén病人kànbìng看病。
Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.
The doctor is seeing a patient.
lǐ李yīshēng医生kànbìng看病hěn很rènzhēn认真。
Bác sĩ Lý khám bệnh rất tận tâm và cẩn thận.
Dr. Li is very conscientious when treating patients.
tā他máng忙zhe着gěi给háizi孩子kànbìng看病。
Ông ấy đang bận khám cho đứa trẻ.
He is busy treating children.
zài在zhè这gè个zhěnsuǒ诊所kànbìng看病hěn很fāngbiàn方便。
Khám bệnh ở phòng khám này rất thuận tiện.
It is very convenient to see a doctor at this clinic.
zhè这wèi位yīshēng医生kànbìng看病hěn很yǒu有jīngyàn经验。
Vị bác sĩ này khám bệnh rất có kinh nghiệm.
This doctor is very experienced in treating patients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây