看病
HSK 1/2
Động từ li hợp
Gợi nhớ
Bác sĩ đặt tay (手) che trên mắt (目) để quan sát, thăm khám kỹ lưỡng (看: khán - xem xét) cho người đang nằm trên giường bệnh (疒) vì cơn sốt nóng (丙) trong chữ Bệnh (病) chính là việc "khám bệnh, đi khám bệnh" (看病).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 看病
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đi khám bệnh, đi bác sĩ (với tư cách bệnh nhân).
Ví dụ (5)
身体不舒服就要去看病。
Cơ thể không khỏe thì phải đi khám bệnh ngay.
If you're not feeling well, you should go see a doctor.
我明天要去医院看病。
Ngày mai tôi phải đến bệnh viện khám bệnh.
I'm going to the hospital tomorrow to see a doctor.
看病的人很多,要排队。
Người đi khám bệnh rất đông, phải xếp hàng.
There are a lot of people seeing the doctor, so you have to wait in line.
陪奶奶去看病。
Đưa (cùng) bà nội đi khám bệnh.
I'm accompanying Grandma to see the doctor.
现在看病太贵了。
Bây giờ đi khám bệnh đắt quá.
Medical treatment is too expensive now.
2
động từ
Nghĩa:khám bệnh, chữa bệnh (với tư cách bác sĩ).
Ví dụ (5)
医生正在给病人看病。
Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.
The doctor is seeing a patient.
李医生看病很认真。
Bác sĩ Lý khám bệnh rất tận tâm và cẩn thận.
Dr. Li is very conscientious when treating patients.
他忙着给孩子看病。
Ông ấy đang bận khám cho đứa trẻ.
He is busy treating children.
在这个诊所看病很方便。
Khám bệnh ở phòng khám này rất thuận tiện.
It is very convenient to see a doctor at this clinic.
这位医生看病很有经验。
Vị bác sĩ này khám bệnh rất có kinh nghiệm.
This doctor is very experienced in treating patients.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây