慢性病
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Căn bệnh khiến người ốm phải nằm trên giường (病: bộ Nạch 疒 và chữ Bính 丙) mang tính chất bẩm sinh hoặc ăn sâu (性: tâm 忄 và sinh 生) và diễn tiến âm ỉ kéo dài theo năm tháng (慢: tâm 忄 và chữ Mạn 曼) được gọi là "bệnh mãn tính" (慢性病).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bệnh mãn tính (bệnh kéo dài, tiến triển chậm, khó chữa khỏi hoàn toàn).
Ví dụ (5)
高血压是一种慢性病。
Cao huyết áp là một loại bệnh mãn tính.
High blood pressure is a chronic disease.
如果不注意身体,容易得慢性病。
Nếu không chú ý sức khỏe, rất dễ mắc bệnh mãn tính.
If you don't take care of your health, you're likely to develop chronic diseases.
治疗慢性病需要很长的时间。
Điều trị bệnh mãn tính cần thời gian rất dài.
Treating chronic diseases takes a long time.
由于慢性病,他每天都要吃药。
Vì bệnh mãn tính, anh ấy ngày nào cũng phải uống thuốc.
Because of his chronic illness, he has to take medicine every day.
老年人常常会有各种慢性病。
Người già thường hay mắc các loại bệnh mãn tính.
Older people often suffer from various chronic diseases.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây