ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男性
nánxìng
Giới tính nam
Hán việt: nam tính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男性" (nánxìng) nghĩa là "Giới tính nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

男性
nánxìng
Giới tính nam
田
力
忄
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giới tính nam
Ví dụ (3)
zhè这xiàng项jiǎnchá检查shìhé适合nánxìng男性。
Việc kiểm tra này phù hợp với nam giới.
This checkup is suitable for men.
nánxìng男性yuángōng员工yě也cānjiā参加le了péixùn培训。
Nhân viên nam cũng tham gia đào tạo.
Male employees also participated in the training.
zhè这běn本shū书tǎolùn讨论nánxìng男性jiànkāng健康。
Cuốn sách này bàn về sức khỏe nam giới.
This book discusses men's health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây