性
丶丶丨ノ一一丨一
8
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).
Thành phần cấu tạo
性
Bản chất, tính cách
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
hậu tố
Nghĩa:tính, sự (hậu tố biến tính từ thành danh từ trừu tượng, chỉ tính chất/đặc điểm).
Ví dụ (5)
我们必须认识到这个问题的严重性。
Chúng ta bắt buộc phải nhận thức được tính nghiêm trọng của vấn đề này.
We must recognize the seriousness of this problem.
这个方案的可行性很高。
Tính khả thi của phương án này rất cao.
This plan is highly feasible.
你要提高工作的积极性。
Bạn phải nâng cao tính tích cực (sự hăng hái) trong công việc.
You need to improve your enthusiasm for work.
为了保证安全性,请系好安全带。
Để đảm bảo tính an toàn, vui lòng thắt dây an toàn.
To ensure safety, please fasten your seat belt.
准确性是翻译最重要的标准之一。
Tính chính xác là một trong những tiêu chuẩn quan trọng nhất của dịch thuật.
Accuracy is one of the most important standards in translation.
2
danh từ
Nghĩa:giới tính, tình dục, bản tính, tính cách.
Ví dụ (5)
请在表格上填写您的性别。
Vui lòng điền giới tính của bạn vào biểu mẫu.
Please fill in your sex on the form.
江山易改,本性难移。
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
A leopard cannot change its spots.
这孩子的性子很急,像他爸爸。
Tính khí (tính tử) đứa bé này rất nóng vội, giống bố nó.
This child has a very impatient temperament, just like his father.
人之初,性本善。
Con người lúc mới sinh ra, bản tính vốn thiện lương (Tam Tự Kinh).
At birth, human nature is inherently good.
每个人都有自己的个性。
Mỗi người đều có cá tính riêng của mình.
Everyone has their own personality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây