ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
性
xìng
tính, sự (hậu tố biến tính từ thành danh từ trừu tượng, chỉ tính chất/đặc điểm).
Hán việt: tính
丶丶丨ノ一一丨一
8
个
HSK 4
—

Gợi nhớ

Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

性
xìng
Bản chất, tính cách
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
hậu tố
Nghĩa:tính, sự (hậu tố biến tính từ thành danh từ trừu tượng, chỉ tính chất/đặc điểm).
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须rènshi认识dào到zhè这gè个wèntí问题de的yánzhòngxìng严重性。
Chúng ta bắt buộc phải nhận thức được tính nghiêm trọng của vấn đề này.
We must recognize the seriousness of this problem.
zhè这gè个fāng'àn方案de的kěxíngxìng可行性hěn很gāo高。
Tính khả thi của phương án này rất cao.
This plan is highly feasible.
nǐ你yào要tígāo提高gōngzuò工作de的jījíxìng积极性。
Bạn phải nâng cao tính tích cực (sự hăng hái) trong công việc.
You need to improve your enthusiasm for work.
wèile为了bǎozhèng保证ānquánxìng安全性,qǐng请jì系hǎo好ānquándài安全带。
Để đảm bảo tính an toàn, vui lòng thắt dây an toàn.
To ensure safety, please fasten your seat belt.
zhǔnquèxìng准确性shì是fānyì翻译zuì最zhòngyào重要de的biāozhǔn标准zhīyī之一。
Tính chính xác là một trong những tiêu chuẩn quan trọng nhất của dịch thuật.
Accuracy is one of the most important standards in translation.
2
danh từ
Nghĩa:giới tính, tình dục, bản tính, tính cách.
Ví dụ (5)
qǐng请zài在biǎogé表格shàng上tiánxiě填写nín您de的xìngbié性别。
Vui lòng điền giới tính của bạn vào biểu mẫu.
Please fill in your sex on the form.
jiāngshān江山yì易gǎi改,běnxìng本性nán难yí移。
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
A leopard cannot change its spots.
zhè这háizi孩子de的xìng性zi子hěn很jí急,xiàng像tā他bàba爸爸。
Tính khí (tính tử) đứa bé này rất nóng vội, giống bố nó.
This child has a very impatient temperament, just like his father.
rén人zhī之chū初,xìng性běn本shàn善。
Con người lúc mới sinh ra, bản tính vốn thiện lương (Tam Tự Kinh).
At birth, human nature is inherently good.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的gèxìng个性。
Mỗi người đều có cá tính riêng của mình.
Everyone has their own personality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây