ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
性能
xìngnéng
tính năng, hiệu năng, công năng, đặc tính (của máy móc, thiết bị, vật liệu).
Hán việt: tính năng
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "性能" (xìngnéng) nghĩa là "Hiệu suất", ghép bởi: 性 (xìng): Bản chất + 能 (néng): có thể.

Thành phần cấu tạo

性能
xìngnéng
Hiệu suất
忄
生
厶
月
匕匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tính năng, hiệu năng, công năng, đặc tính (của máy móc, thiết bị, vật liệu).
Ví dụ (5)
zhè这kuǎn款xīn新shǒujī手机de的xìngnéng性能fēicháng非常chūsè出色。
Hiệu năng của chiếc điện thoại mới này vô cùng xuất sắc.
This new phone delivers excellent performance.
wǒmen我们zài在gòumǎi购买qìchē汽车shí时,zuì最kànzhòng看重de的shì是ānquán安全xìngnéng性能。
Khi mua ô tô, điều chúng tôi coi trọng nhất là tính năng an toàn.
When buying a car, the thing we value most is its safety performance.
zhè这zhǒng种cáiliào材料jùyǒu具有nàigāowēn耐高温de的xìngnéng性能。
Loại vật liệu này có đặc tính chịu được nhiệt độ cao.
This material is capable of withstanding high temperatures.
zhè这tái台diànnǎo电脑de的xìngjiàbǐ性价比hěn很gāo高。
Chiếc máy tính này có tỷ lệ hiệu năng trên giá thành rất cao (rất đáng tiền).
This computer offers excellent value for money.
wèile为了tígāo提高jīqì机器de的xìngnéng性能,gōngchéngshī工程师jìnxíng进行le了gǎijìn改进。
Để nâng cao hiệu năng của máy móc, các kỹ sư đã tiến hành cải tiến.
To improve the machine's performance, the engineers made some modifications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây