ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
性能瓶颈
xìngnéng píngjǐng
Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)
Hán việt: tính năng bình cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "性能瓶颈" (xìngnéng píngjǐng) nghĩa là "Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)", ghép bởi: 性 (xìng): Bản chất + 能 (néng): có thể + 瓶 (píng): Cái chai + 颈 (jǐng / gěng): cổ.

Thành phần cấu tạo

性能瓶颈
xìngnéng píngjǐng
Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)
忄
生
厶
月
匕匕
并

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)
Ví dụ (3)
fēnxī分析bàogào报告zhǐchū指出,pínfán频繁de的cípán磁盘 iI//oO dúxiě读写shì是dāngqián当前xìtǒng系统chǔlǐ处理sùdù速度de的xìngnéng性能píngjǐng瓶颈。
Báo cáo phân tích chỉ ra rằng việc đọc ghi ổ đĩa tần suất cao là nút thắt hiệu năng đối với tốc độ xử lý của hệ thống hiện tại.
The analysis report points out that frequent disk I/O read and write operations are the current performance bottleneck in system processing speed.
shùjùkù数据库quēshǎo缺少héshì合适de的suǒyǐn索引huì会dǎozhì导致cháxún查询cāozuò操作chéngwéi成为zhěnggè整个 webWeb xìtǒng系统de的xìngnéng性能píngjǐng瓶颈。
Cơ sở dữ liệu thiếu các chỉ mục (index) phù hợp sẽ dẫn đến thao tác truy vấn trở thành nút thắt hiệu năng của toàn bộ hệ thống Web.
A lack of appropriate indexes in the database will cause query operations to become a performance bottleneck for the entire web system.
yǐnrù引入huǎncún缓存jīzhì机制shì是jiějué解决gāo高bìngfā并发fǎngwèn访问xià下hòuduān后端shùjùkù数据库xìngnéng性能píngjǐng瓶颈de的cháng常yòng用fāng'àn方案。
Áp dụng cơ chế bộ nhớ đệm (caching) là phương án thường dùng để giải quyết nút thắt hiệu năng của cơ sở dữ liệu back-end khi có lượng truy cập đồng thời cao.
Introducing a caching mechanism is a common solution to resolve backend database performance bottlenecks under high-concurrency access.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây