性能瓶颈
—
Gợi nhớ
Từ "性能瓶颈" (xìngnéng píngjǐng) nghĩa là "Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)", ghép bởi: 性 (xìng): Bản chất + 能 (néng): có thể + 瓶 (píng): Cái chai + 颈 (jǐng / gěng): cổ.
Thành phần cấu tạo
性能瓶颈
Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)
忄
生
厶
月
匕匕
并
Phân tích từ 性能瓶颈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)
Ví dụ (3)
分析报告指出,频繁的磁盘 I/O 读写是当前系统处理速度的性能瓶颈。
Báo cáo phân tích chỉ ra rằng việc đọc ghi ổ đĩa tần suất cao là nút thắt hiệu năng đối với tốc độ xử lý của hệ thống hiện tại.
The analysis report points out that frequent disk I/O read and write operations are the current performance bottleneck in system processing speed.
数据库缺少合适的索引会导致查询操作成为整个 Web 系统的性能瓶颈。
Cơ sở dữ liệu thiếu các chỉ mục (index) phù hợp sẽ dẫn đến thao tác truy vấn trở thành nút thắt hiệu năng của toàn bộ hệ thống Web.
A lack of appropriate indexes in the database will cause query operations to become a performance bottleneck for the entire web system.
引入缓存机制是解决高并发访问下后端数据库性能瓶颈的常用方案。
Áp dụng cơ chế bộ nhớ đệm (caching) là phương án thường dùng để giải quyết nút thắt hiệu năng của cơ sở dữ liệu back-end khi có lượng truy cập đồng thời cao.
Introducing a caching mechanism is a common solution to resolve backend database performance bottlenecks under high-concurrency access.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây