颈
フ丶一丨一一ノ丨フノ丶
11
HSK1
—
Gợi nhớ
Đoạn mạch thẳng đứng (𢀖) nâng đỡ toàn bộ phần đầu người (页) chính là chiếc cổ dẻo dai (颈).
Thành phần cấu tạo
颈
cổ; cổ họng/gáy trong một số từ
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Mạch thẳng nối liền / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu người, phần cổ đỡ đầu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'jǐng')
Nghĩa:cổ; cổ họng/gáy trong một số từ, đọc gěng
Ví dụ (5)
长颈鹿的颈很长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
A giraffe has a very long neck.
现在的年轻人很容易得颈椎病。
Thanh niên hiện nay rất dễ mắc bệnh về đốt sống cổ.
Young people nowadays are very prone to cervical spondylosis.
公司的发展遇到了瓶颈。
Sự phát triển của công ty đã gặp phải nút thắt cổ chai.
The company's development has hit a bottleneck.
她戴着一条美丽的颈链。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền cổ tuyệt đẹp.
She is wearing a beautiful necklace.
按摩颈部可以缓解疲劳。
Mát-xa vùng cổ có thể làm giảm mệt mỏi.
Massaging the neck can help relieve fatigue.
2
danh từ (đọc 'gěng')
Nghĩa:cổ, gáy (khẩu ngữ, thường dùng trong '脖颈子' hoặc '脖颈儿')
Ví dụ (2)
他的脖颈子上有一颗黑痣。
Trên cổ của anh ấy có một nốt ruồi đen.
He has a black mole on the back of his neck.
围巾围在脖颈儿上很暖和。
Khăn quàng quấn trên cổ rất ấm áp.
A scarf wrapped around the neck is very warm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây