ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颈
jǐng / gěng
cổ; cổ họng/gáy trong một số từ, đọc gěng
Hán việt: cảnh
フ丶一丨一一ノ丨フノ丶
11
HSK1
—

Gợi nhớ

Đoạn mạch thẳng đứng (𢀖) nâng đỡ toàn bộ phần đầu người (页) chính là chiếc cổ dẻo dai (颈).

Thành phần cấu tạo

颈
jǐng / gěng
cổ; cổ họng/gáy trong một số từ
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Mạch thẳng nối liền / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu người, phần cổ đỡ đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'jǐng')
Nghĩa:cổ; cổ họng/gáy trong một số từ, đọc gěng
Ví dụ (5)
chángjǐnglù长颈鹿de的jǐng颈hěn很cháng长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
A giraffe has a very long neck.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人hěn很róngyì容易de得jǐngchuíbìng颈椎病。
Thanh niên hiện nay rất dễ mắc bệnh về đốt sống cổ.
Young people nowadays are very prone to cervical spondylosis.
gōngsī公司de的fāzhǎn发展yùdào遇到le了píngjǐng瓶颈。
Sự phát triển của công ty đã gặp phải nút thắt cổ chai.
The company's development has hit a bottleneck.
tā她dài戴zhe着yì一tiáo条měilì美丽de的jǐng颈liàn链。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền cổ tuyệt đẹp.
She is wearing a beautiful necklace.
ànmó按摩jǐngbù颈部kěyǐ可以huǎnjiě缓解píláo疲劳。
Mát-xa vùng cổ có thể làm giảm mệt mỏi.
Massaging the neck can help relieve fatigue.
2
danh từ (đọc 'gěng')
Nghĩa:cổ, gáy (khẩu ngữ, thường dùng trong '脖颈子' hoặc '脖颈儿')
Ví dụ (2)
tā他de的bó脖jǐng颈zi子shàng上yǒu有yì一kē颗hēi黑zhì痣。
Trên cổ của anh ấy có một nốt ruồi đen.
He has a black mole on the back of his neck.
wéijīn围巾wéi围zài在bó脖jǐng颈ér儿shàng上hěn很nuǎnhuo暖和。
Khăn quàng quấn trên cổ rất ấm áp.
A scarf wrapped around the neck is very warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây