ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淨
jìng
sạch sẽ, tinh khiết; làm sạch
Hán việt: tịnh
丶丶丶ノ丶丶丶フ一一フ
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dòng nước mát (氵) gột rửa hết mọi bụi bẩn của cuộc cạnh tranh (爭) để trả lại vẻ trong veo ban đầu, nghĩa là sạch sẽ, tinh khiết (淨).

Thành phần cấu tạo

淨
jìng
sạch sẽ, tinh khiết; làm sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
爭
Chữ Tranh
Cạnh tranh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:sạch sẽ, tinh khiết; làm sạch
Ví dụ (5)
zhè這jiàn件yīfu衣服xǐ洗de得hěn很qián乾jìng淨。
Chiếc áo này giặt rất sạch.
This piece of clothing was washed very clean.
sēnlín森林lǐ裡de的kōng空qì氣fēicháng非常chún純jìng淨。
Không khí trong rừng vô cùng tinh khiết.
The air in the forest is very pure and clean.
zhè這xiē些zhíwù植物néng能jìng淨huà化shì室nèi內de的kōng空qì氣。
Những loài thực vật này có thể làm sạch không khí trong nhà.
These plants can purify the indoor air.
qǐng請bǎ把zhuōzi桌子cā擦jìng淨。
Xin hãy lau sạch cái bàn.
Please wipe the table clean.
zhè這píng瓶shì是chún純tiānrán天然de的jìng淨shuǐ水。
Bình này là nước tinh khiết hoàn toàn tự nhiên.
This bottle contains pure natural drinking water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây