痉
丶一ノ丶一フ丶一丨一
10
—
Gợi nhớ
Cơn bệnh (疒) khiến các sợi gân cơ căng cứng như sợi dọc trên khung cửi (巠) gây ra chứng co giật, chuột rút (痉).
Thành phần cấu tạo
痉
Sự co giật, chuột rút
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, cơn đau
巠
Chữ Kinh
Sợi gân căng thẳng dưới khung cửi
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Sự co giật, chuột rút
Ví dụ (3)
剧烈运动可能导致肌肉痉挛。
Vận động dữ dội có thể dẫn đến co rút cơ bắp (chuột rút).
Vigorous exercise can cause muscle spasms.
涂抹膏药舒缓胃部痉挛。
Thoa thuốc dán làm dịu sự co giật dạ dày.
Apply plaster to relieve stomach spasms.
患者出现了局部抽痉现象。
Bệnh nhân xảy ra triệu chứng co giật cục bộ.
The patient exhibited localized convulsion symptoms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây