ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痉
jìng
Sự co giật, chuột rút
Hán việt: kính
丶一ノ丶一フ丶一丨一
10
—

Gợi nhớ

Cơn bệnh (疒) khiến các sợi gân cơ căng cứng như sợi dọc trên khung cửi (巠) gây ra chứng co giật, chuột rút (痉).

Thành phần cấu tạo

痉
jìng
Sự co giật, chuột rút
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, cơn đau
巠
Chữ Kinh
Sợi gân căng thẳng dưới khung cửi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự co giật, chuột rút
Ví dụ (3)
jùliè剧烈yùndòng运动kěnéng可能dǎozhì导致jīròu肌肉jìngluán痉挛。
Vận động dữ dội có thể dẫn đến co rút cơ bắp (chuột rút).
Vigorous exercise can cause muscle spasms.
túmǒ涂抹gāo膏yào药shūhuǎn舒缓wèibù胃部jìngluán痉挛。
Thoa thuốc dán làm dịu sự co giật dạ dày.
Apply plaster to relieve stomach spasms.
huànzhě患者chūxiàn出现le了júbù局部chōu抽jìng痉xiànxiàng现象。
Bệnh nhân xảy ra triệu chứng co giật cục bộ.
The patient exhibited localized convulsion symptoms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây