ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
镜
jìng
Gương
Hán việt: kính
ノ一一一丨丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
16
面, 副
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).

Thành phần cấu tạo

镜
jìng
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gương
Ví dụ (3)
tā她duì对zhe着jìngzi镜子zhěnglǐ整理tóufa头发。
Cô ấy soi gương chỉnh lại tóc.
She tidied her hair in front of the mirror.
zhè这miàn面jìng镜hěn很qīngchu清楚。
Chiếc gương này rất rõ.
This mirror is very clear.
yīshēng医生shǐyòng使用xiǎnwēijìng显微镜guānchá观察xìbāo细胞。
Bác sĩ dùng kính hiển vi quan sát tế bào.
The doctor used a microscope to observe the cells.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây