镜
ノ一一一丨丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
16
面, 副
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).
Thành phần cấu tạo
镜
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gương
Ví dụ (3)
她对着镜子整理头发。
Cô ấy soi gương chỉnh lại tóc.
She tidied her hair in front of the mirror.
这面镜很清楚。
Chiếc gương này rất rõ.
This mirror is very clear.
医生使用显微镜观察细胞。
Bác sĩ dùng kính hiển vi quan sát tế bào.
The doctor used a microscope to observe the cells.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây