眼镜
副
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Cặp thấu kính trong suốt như mặt gương sáng (镜 - kính: bộ Kim 钅 và chữ Cánh 竟) giúp đôi mắt (眼 - nhãn: bộ Mục 目 nhìn thẳng 艮) nhìn rõ mọi vật xung quanh chính là chiếc "kính mắt" (眼镜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kính mắt, mắt kính, kính đeo.
Ví dụ (5)
我看书的时候需要戴眼镜。
Khi đọc sách tôi cần phải đeo kính.
I need to wear glasses when I read.
他的眼镜坏了。
Kính của anh ấy bị hỏng rồi.
His glasses are broken.
我不喜欢戴隐形眼镜。
Tôi không thích đeo kính áp tròng (kính tàng hình).
I don't like wearing contact lenses.
这副眼镜很适合你的脸型。
Cặp kính này rất hợp với khuôn mặt của bạn.
These glasses really suit your face shape.
请帮我拿一下眼镜。
Làm ơn lấy giúp tôi cái kính với.
Please help me get my glasses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây