ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼镜蛇
yǎnjìngshé
Con rắn hổ mang
Hán việt: nhãn kính xà
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài rắn độc (蛇 - xà: bộ Trùng 虫 và chữ Tha 它) khi phùng mang tự vệ làm lộ ra hoa văn phía sau cổ trông hệt như một cặp mắt (眼 - nhãn: bộ Mục 目) đeo chiếc kính (镜 - kính: bộ Kim 钅) chính là "con rắn hổ mang" (眼镜蛇).

Thành phần cấu tạo

眼镜蛇
yǎnjìngshé
Con rắn hổ mang
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
蛇
shé • xà
con rắn
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con rắn hổ mang
Ví dụ (3)
yǎnjìngshé眼镜蛇shì是yì一zhǒng种wēixiǎn危险de的shé蛇。
Rắn hổ mang là một loài rắn nguy hiểm.
The cobra is a dangerous snake.
zhè这tiáo条yǎnjìngshé眼镜蛇tái抬qǐ起le了tóu头。
Con rắn hổ mang này ngẩng đầu lên.
This cobra raised its head.
kàndào看到yǎnjìngshé眼镜蛇yào要bǎochí保持jùlí距离。
Gặp rắn hổ mang cần giữ khoảng cách.
Keep your distance if you see a cobra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây