眼镜蛇
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài rắn độc (蛇 - xà: bộ Trùng 虫 và chữ Tha 它) khi phùng mang tự vệ làm lộ ra hoa văn phía sau cổ trông hệt như một cặp mắt (眼 - nhãn: bộ Mục 目) đeo chiếc kính (镜 - kính: bộ Kim 钅) chính là "con rắn hổ mang" (眼镜蛇).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 眼镜蛇
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con rắn hổ mang
Ví dụ (3)
眼镜蛇是一种危险的蛇。
Rắn hổ mang là một loài rắn nguy hiểm.
The cobra is a dangerous snake.
这条眼镜蛇抬起了头。
Con rắn hổ mang này ngẩng đầu lên.
This cobra raised its head.
看到眼镜蛇要保持距离。
Gặp rắn hổ mang cần giữ khoảng cách.
Keep your distance if you see a cobra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây