亲眼
HSK 4
Trạng từ
Gợi nhớ
Đích thân mình đứng sát bên như người ruột thịt tựa gốc cây trông ngóng (亲: thân - tự mình, thân thiết) và dùng chính đôi con ngươi (目) dừng lại chăm chú ngắm nhìn (艮) (眼: nhãn - con mắt), đó là chứng kiến "tận mắt" (亲眼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 亲眼
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tận mắt, chính mắt (nhìn thấy).
Ví dụ (5)
这是我亲眼看见的。
Đây là điều tôi đã nhìn thấy tận mắt.
I saw this with my own eyes.
我想亲眼去看看长城。
Tôi muốn tự mình đi ngắm Vạn Lý Trường Thành tận mắt.
I want to go see the Great Wall with my own eyes.
如果不是亲眼所见,我真的不敢相信。
Nếu không phải tận mắt nhìn thấy, tôi thực sự không dám tin.
If I hadn’t seen it with my own eyes, I really wouldn’t have believed it.
警察要找亲眼目睹事故的人。
Cảnh sát muốn tìm người đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn.
The police are looking for people who witnessed the accident firsthand.
奶奶希望能亲眼看到孙子结婚。
Bà nội hy vọng có thể tận mắt nhìn thấy cháu trai kết hôn.
Grandma hopes to see her grandson get married with her own eyes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây