亲眼目睹
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "亲眼目睹" (qīnyǎnmùdǔ) mang nghĩa "Chứng kiến bằng mắt thấy", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 目 (mù - mục): "mắt" + 睹 (dǔ - đổ): "Nhìn thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 睹: Đôi mắt (目) của người đứng xem (者) trực tiếp nhìn rõ toàn bộ sự việc, tận mắt chứng kiến và trông thấy (睹).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 亲眼目睹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chứng kiến bằng mắt thấy
Ví dụ (3)
我亲眼目睹了那场车祸。
Tôi tận mắt chứng kiến vụ tai nạn xe đó.
I witnessed that car accident with my own eyes.
目击者亲眼目睹了事故经过。
Nhân chứng tận mắt chứng kiến diễn biến tai nạn.
The eyewitness saw how the accident happened with their own eyes.
她亲眼目睹了比赛胜利。
Cô ấy tận mắt chứng kiến chiến thắng của trận đấu.
She witnessed the victory in the match with her own eyes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây