ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲兄弟
qīn xiōngdì
Anh em ruột
Hán việt: thân huynh đệ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người anh mở lời dạy bảo (兄 - huynh: bộ Khẩu 口, bộ Nhân 儿) và người em nối gót theo sau (弟 - đệ) cùng chung một cội nguồn máu mủ thân thiết (亲 - thân) chính là những "anh em ruột" (亲兄弟).

Thành phần cấu tạo

亲兄弟
qīn xiōngdì
Anh em ruột
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
兄
xiōng • huynh
Anh trai
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)
弟
dì • đệ
Em trai
弟
Bộ Đệ
Hình sợi dây quấn quanh cọc theo thứ tự

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh em ruột
Ví dụ (3)
tāmen他们shì是qīnxiōngdì亲兄弟。
Họ là anh em ruột.
They are biological brothers.
qīnxiōngdì亲兄弟yě也yào要hùxiāng互相zūnzhòng尊重。
Anh em ruột cũng phải tôn trọng nhau.
Even biological brothers must respect each other.
zhè这liǎng两gè个qīnxiōngdì亲兄弟yìqǐ一起gōngzuò工作。
Hai anh em ruột này làm việc cùng nhau.
These two biological brothers work together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây