兄弟
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người anh trưởng đứng trên (儿) mở lời (口) chỉ bảo (兄 - huynh) và người em nhỏ (弟 - đệ) lễ phép lắng nghe luôn kề vai sát cánh như thủ túc "anh em" (兄弟).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 兄弟
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:anh em (trai), huynh đệ, anh em (bạn bè thân thiết).
Ví dụ (5)
他们是亲兄弟,长得很像。
Họ là anh em ruột, trông rất giống nhau.
They are biological brothers and look very much alike.
我们是多年的好兄弟。
Chúng tôi là anh em tốt (bạn thân) nhiều năm rồi.
We’ve been close friends like brothers for many years.
四海之内皆兄弟。
Tứ hải giai huynh đệ (Bốn bể đều là anh em).
Within the four seas, all men are brothers.
为了利益,两兄弟反目成仇。
Vì lợi ích, hai anh em trở mặt thành thù.
For the sake of profit, the two brothers turned against each other and became bitter enemies.
有困难大家一起扛,这才是兄弟。
Có khó khăn mọi người cùng gánh vác, đây mới là anh em.
When there are difficulties, everyone shoulders them together—that’s what being brothers means.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây