ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弟
dì
Em trai
Hán việt: đệ
丶ノフ一フ丨ノ
7
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Sợi dây mềm quấn quanh thân cọc từ trên xuống dưới theo thứ bậc trong gia đình, chỉ người sinh sau anh cả là em trai, đệ tử (弟).

Thành phần cấu tạo

弟
dì
Em trai
弟
Bộ Đệ
Hình sợi dây quấn quanh cọc theo thứ tự

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Em trai
Ví dụ (5)
wǒ我dìdi弟弟xǐhuan喜欢tī踢zúqiú足球。
Em trai tôi thích đá bóng.
My younger brother likes playing soccer.
tā她de的dìdi弟弟shì是yì一míng名dàxuéshēng大学生。
Em trai cô ấy là một sinh viên đại học.
Her younger brother is a college student.
nǐ你dìdi弟弟jīnnián今年duō多dà大?
Em trai bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
How old is your younger brother this year?
zuótiān昨天wǒ我hé和dìdi弟弟yìqǐ一起qù去kàn看le了diànyǐng电影。
Hôm qua tôi và em trai cùng đi xem phim.
Yesterday, my younger brother and I went to see a movie together.
dìdi弟弟bǐ比wǒ我xiǎo小sān三suì岁。
Em trai nhỏ hơn tôi ba tuổi.
My younger brother is three years younger than I am.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây