弟
丶ノフ一フ丨ノ
7
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Sợi dây mềm quấn quanh thân cọc từ trên xuống dưới theo thứ bậc trong gia đình, chỉ người sinh sau anh cả là em trai, đệ tử (弟).
Thành phần cấu tạo
弟
Em trai
弟
Bộ Đệ
Hình sợi dây quấn quanh cọc theo thứ tự
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Em trai
Ví dụ (5)
我弟弟喜欢踢足球。
Em trai tôi thích đá bóng.
My younger brother likes playing soccer.
她的弟弟是一名大学生。
Em trai cô ấy là một sinh viên đại học.
Her younger brother is a college student.
你弟弟今年多大?
Em trai bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
How old is your younger brother this year?
昨天我和弟弟一起去看了电影。
Hôm qua tôi và em trai cùng đi xem phim.
Yesterday, my younger brother and I went to see a movie together.
弟弟比我小三岁。
Em trai nhỏ hơn tôi ba tuổi.
My younger brother is three years younger than I am.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây