帝
丶一丶ノ丶フ丨フ丨
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới đài cao uy nghiêm (亠) có tấm khăn thêu hoa văn (巾) của đấng tối cao cai quản thiên hạ chính là bậc hoàng đế (帝).
Thành phần cấu tạo
帝
hoàng đế
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoàng đế
Ví dụ (5)
中国历史上有许多著名的皇帝。
Trong lịch sử Trung Quốc có rất nhiều vị hoàng đế nổi tiếng.
There were many famous emperors in Chinese history.
罗马帝国曾经非常强大。
Đế quốc La Mã đã từng rất hùng mạnh.
The Roman Empire was once very powerful.
他打败了所有的敌人,最终称帝。
Ông ta đã đánh bại mọi kẻ thù và cuối cùng xưng đế.
He defeated all his enemies and eventually became emperor.
感谢上帝,我们都平安无事。
Cảm tạ Thượng đế, tất cả chúng ta đều bình an vô sự.
Thank God, we are all safe and sound.
这座宫殿是古代帝王的居所。
Cung điện này là nơi ở của các bậc đế vương thời xưa.
This palace was the residence of ancient emperors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây